TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bán đảo tiếng Đức là gì?

"bán đảo" trong tiếng Đức là die Halbinsel (danh từ).

die Halbinsel Danh từ · giống cái

/ˈhalpʔɪnzl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán đảo.

Xem đầy đủ từ "Halbinsel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán đảo tiếng Đức là gì?

"bán đảo" trong tiếng Đức là die Halbinsel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.