Bánh quy tiếng Đức là gì?
"bánh quy" trong tiếng Đức là der/das Keks (danh từ), das Plätzchen (danh từ).
der/das Keks Danh từ · giống đực hoặc trung
/keːks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
- Er macht Kekse. Anh ta đang làm bánh quy.
- Er backt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy.
das Plätzchen Danh từ · giống trung
/plɛt͡s.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh quy, bích quy, bánh bích quy.
Xem đầy đủ từ "Plätzchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bánh quy tiếng Đức là gì?
"bánh quy" trong tiếng Đức là der/das Keks (danh từ), das Plätzchen (danh từ).