Bài tiếng Đức là gì?
"bài" trong tiếng Đức là die Stunde (danh từ), der Unterricht (danh từ), die Lektion (danh từ).
die Stunde Danh từ · giống cái
/ˈʃtʊndə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài, bài học.
der Unterricht Danh từ · giống đực
/ˈʊntɐˌʁɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài, bài học.
Xem đầy đủ từ "Unterricht": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Lektion Danh từ · giống cái
/lɛkˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài, bài học.
- Lektion zwei ist sehr leicht. Bài thứ hai thì rất đơn giản.
Xem đầy đủ từ "Lektion": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Spielkarte Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài.
Xem đầy đủ từ "Spielkarte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bài tiếng Đức là gì?
"bài" trong tiếng Đức là die Stunde (danh từ), der Unterricht (danh từ), die Lektion (danh từ).