TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bánh sinh nhật tiếng Đức là gì?

"bánh sinh nhật" trong tiếng Đức là der Geburtstagskuchen (danh từ).

der Geburtstagskuchen Danh từ · giống đực

/ɡəˈbuːɐ̯t͡sˌtaːksˌkuːxn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sinh nhật, bánh kem.

Xem đầy đủ từ "Geburtstagskuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bánh sinh nhật tiếng Đức là gì?

"bánh sinh nhật" trong tiếng Đức là der Geburtstagskuchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.