Bà già tiếng Đức là gì?
"bà già" trong tiếng Đức là die Alte (danh từ), die Greisin (danh từ).
die Alte Danh từ · giống cái
/ˈaltə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà lão, bà già.
die Greisin Danh từ · giống cái
/ˈɡʁaɪ̯zɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà lão, bà già.
Xem đầy đủ từ "Greisin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bà già tiếng Đức là gì?
"bà già" trong tiếng Đức là die Alte (danh từ), die Greisin (danh từ).