TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bà già tiếng Đức là gì?

"bà già" trong tiếng Đức là die Alte (danh từ), die Greisin (danh từ).

die Alte Danh từ · giống cái

/ˈaltə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà lão, bà già.

Xem đầy đủ từ "Alte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Greisin Danh từ · giống cái

/ˈɡʁaɪ̯zɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà lão, bà già.

Xem đầy đủ từ "Greisin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà già tiếng Đức là gì?

"bà già" trong tiếng Đức là die Alte (danh từ), die Greisin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.