TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bênêđictô tiếng Đức là gì?

"bênêđictô" trong tiếng Đức là Benedikt (danh từ riêng).

Benedikt Danh từ riêng

/ˈbeːnəˌdɪkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển đức, bênêđictô.

Xem đầy đủ từ "Benedikt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bênêđictô tiếng Đức là gì?

"bênêđictô" trong tiếng Đức là Benedikt (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.