TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bà nội trợ tiếng Đức là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Đức là die Hausfrau (danh từ).

die Hausfrau Danh từ · giống cái

/ˈhaʊ̯sfʁaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà nội trợ.

Xem đầy đủ từ "Hausfrau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà nội trợ tiếng Đức là gì?

"bà nội trợ" trong tiếng Đức là die Hausfrau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.