TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bào tử tiếng Đức là gì?

"bào tử" trong tiếng Đức là die Spore (danh từ).

die Spore Danh từ · giống cái

/ˈʃpoːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào tử.

Xem đầy đủ từ "Spore": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bào tử tiếng Đức là gì?

"bào tử" trong tiếng Đức là die Spore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.