TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bá linh tiếng Đức là gì?

"bá linh" trong tiếng Đức là Berlin (danh từ riêng).

Berlin Danh từ riêng

/bɛrˈliːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bá linh, béc-lin, béc-lanh.

Xem đầy đủ từ "Berlin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bá linh tiếng Đức là gì?

"bá linh" trong tiếng Đức là Berlin (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.