TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bóng đèn tiếng Đức là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Đức là die Glühbirne (danh từ), die Glühlampe (danh từ).

die Glühbirne Danh từ · giống cái

/ˈɡlyːˌbɪʁnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đèn.

  • Wie viel kostet diese Glühbirne? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "Glühbirne": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Glühlampe Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng đèn.

Xem đầy đủ từ "Glühlampe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng đèn tiếng Đức là gì?

"bóng đèn" trong tiếng Đức là die Glühbirne (danh từ), die Glühlampe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.