die Glühlampe
số nhiều: die Glühlampen · sinh cách: der Glühlampe
die Glühlampe nghĩa là bóng đèn.
Nghĩa của Glühlampe
Danh từ · giống cái
- Bóng đèn.
Biến cách của Glühlampe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Glühlampe | die Glühlampen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Glühlampe | der Glühlampen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Glühlampe | den Glühlampen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Glühlampe | die Glühlampen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incandescent light bulb, incandescent lamp
Câu hỏi thường gặp
Glühlampe nghĩa là gì?
Glühlampe (danh từ) nghĩa là bóng đèn.
Glühlampe là der, die hay das?
Glühlampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glühlampe); số nhiều: die Glühlampen.