TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bài phát biểu tiếng Đức là gì?

"bài phát biểu" trong tiếng Đức là die Rede (danh từ).

die Rede Danh từ · giống cái

/ˈreːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài diễn văn, bài phát biểu.

  • Die Rede dauerte dreißig Minuten. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút.

Xem đầy đủ từ "Rede": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bài phát biểu tiếng Đức là gì?

"bài phát biểu" trong tiếng Đức là die Rede (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.