TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bào tiếng Đức là gì?

"bào" trong tiếng Đức là der Hobel (danh từ), hobeln (động từ).

der Hobel Danh từ · giống đực

/ˈhoːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào.

Xem đầy đủ từ "Hobel": der/die/das, biến cách, cách chia →

hobeln Động từ

/ˈhoːbəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào.

Xem đầy đủ từ "hobeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bào tiếng Đức là gì?

"bào" trong tiếng Đức là der Hobel (danh từ), hobeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.