TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hobeln

/ˈhoːbəln/ giọng máy của trình duyệt

hobeln nghĩa là bào.

Cũng là một dạng biến đổi của Hobel — Bào.

Nghĩa của hobeln

Động từ

  1. Bào.

Chia động từ hobeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehobeltPhân từ I: hobelnd

Hiện tại Präsens

  • ich hoble
  • du hobelst
  • er/sie/es hobelt
  • wir hobeln
  • ihr hobelt
  • sie/Sie hobeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hobelte
  • du hobeltest
  • er/sie/es hobelte
  • wir hobelten
  • ihr hobeltet
  • sie/Sie hobelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehobelt
  • du hast gehobelt
  • er/sie/es hat gehobelt
  • wir haben gehobelt
  • ihr habt gehobelt
  • sie/Sie haben gehobelt

Tương lai Futur I

  • ich werde hobeln
  • du wirst hobeln
  • er/sie/es wird hobeln
  • wir werden hobeln
  • ihr werdet hobeln
  • sie/Sie werden hobeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hobele
  • du hobelest
  • er/sie/es hobele
  • wir hobeln
  • ihr hobelet
  • sie/Sie hobeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • hoble! (du)
  • hobelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plane; to slice

Câu hỏi thường gặp

hobeln nghĩa là gì?

hobeln (động từ) nghĩa là bào.

Chia động từ hobeln ở thì hiện tại thế nào?

ich hoble, du hobelst, er/sie/es hobelt, wir hobeln, ihr hobelt, sie/Sie hobeln. Phân từ II: gehobelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.