TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bánh kếp tiếng Đức là gì?

"bánh kếp" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ), der Eierkuchen (danh từ).

der Pfannkuchen Danh từ · giống đực

/ˈ(p)fanˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.

  • Wir haben Pfannkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng

Xem đầy đủ từ "Pfannkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Eierkuchen Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯ərˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.

  • Wir haben Eierkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng

Xem đầy đủ từ "Eierkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bánh kếp tiếng Đức là gì?

"bánh kếp" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ), der Eierkuchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.