Bánh kếp tiếng Đức là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ), der Eierkuchen (danh từ).
der Pfannkuchen Danh từ · giống đực
/ˈ(p)fanˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.
- Wir haben Pfannkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
Xem đầy đủ từ "Pfannkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Eierkuchen Danh từ · giống đực
/ˈaɪ̯ərˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.
- Wir haben Eierkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
Xem đầy đủ từ "Eierkuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bánh kếp tiếng Đức là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Đức là der Pfannkuchen (danh từ), der Eierkuchen (danh từ).