TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bò sát tiếng Đức là gì?

"bò sát" trong tiếng Đức là das Kriechtier (danh từ), das Reptil (danh từ).

das Kriechtier Danh từ · giống trung

/ˈkʁiːçˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Xem đầy đủ từ "Kriechtier": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Reptil Danh từ · giống trung

/ʁɛpˈtiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Xem đầy đủ từ "Reptil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bò sát tiếng Đức là gì?

"bò sát" trong tiếng Đức là das Kriechtier (danh từ), das Reptil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.