TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Báo săn tiếng Đức là gì?

"báo săn" trong tiếng Đức là der Gepard (danh từ).

der Gepard Danh từ · giống đực

/ˈɡeːpaʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo săn, báo bờm, báo ghêpa.

Xem đầy đủ từ "Gepard": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Báo săn tiếng Đức là gì?

"báo săn" trong tiếng Đức là der Gepard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.