TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bà mụ tiếng Đức là gì?

"bà mụ" trong tiếng Đức là die Hebamme (danh từ), der Entbindungspfleger (danh từ), der Geburtshelfer (danh từ).

die Hebamme Danh từ · giống cái

/ˈheːpˌʔamə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "Hebamme": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Entbindungspfleger Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "Entbindungspfleger": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Geburtshelfer Danh từ · giống đực

[ɡəˈbʊʁt͡sˌhɛlfɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "Geburtshelfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Geburtshelferin Danh từ · giống cái

/ɡəˈbʊrt͡shɛlfərɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "Geburtshelferin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà mụ tiếng Đức là gì?

"bà mụ" trong tiếng Đức là die Hebamme (danh từ), der Entbindungspfleger (danh từ), der Geburtshelfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.