Bông tiếng Đức là gì?
"bông" trong tiếng Đức là die Blume (danh từ), die Blüte (danh từ), die Baumwolle (danh từ).
die Blume Danh từ · giống cái
/ˈbluːmə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông.
- Ich kaufe eine Blume. Tôi đang mua một bông hoa.
- Wie schön diese Blume ist! Bông hoa này đẹp quá!
die Blüte Danh từ · giống cái
/ˈblyːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
die Baumwolle Danh từ · giống cái
/ˈbaʊ̯mˌvɔlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
Xem đầy đủ từ "Baumwolle": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Đức là gì?
"bông" trong tiếng Đức là die Blume (danh từ), die Blüte (danh từ), die Baumwolle (danh từ).