die Ähre
danh từ giống cái
/ˈɛːrə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Ähren · sinh cách: der Ähre
die Ähre nghĩa là bông.
Nghĩa của Ähre
Danh từ · giống cái
- Bông.
Biến cách của Ähre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ähre | die Ähren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ähre | der Ähren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ähre | den Ähren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ähre | die Ähren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ear (of corn); head, ear (of a grass seed); spike (of a flower)
Câu hỏi thường gặp
Ähre nghĩa là gì?
Ähre (danh từ) nghĩa là bông.
Ähre là der, die hay das?
Ähre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ähre); số nhiều: die Ähren.