TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bán kết tiếng Đức là gì?

"bán kết" trong tiếng Đức là das Halbfinale (danh từ), das Semifinale (danh từ).

das Halbfinale Danh từ · giống trung

[ˈhalpfiˌnaːlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán kết.

Xem đầy đủ từ "Halbfinale": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Semifinale Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán kết.

Xem đầy đủ từ "Semifinale": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán kết tiếng Đức là gì?

"bán kết" trong tiếng Đức là das Halbfinale (danh từ), das Semifinale (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.