Bánh tiếng Đức là gì?
"bánh" trong tiếng Đức là der Kuchen (danh từ), die Torte (danh từ), die Nudel (danh từ).
der Kuchen Danh từ · giống đực
/ˈkuːxən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
- Mama macht gerade einen Kuchen. Mẹ tôi đang làm bánh.
- Dieser Kuchen ist sehr süß. Bánh này rất ngọt.
die Torte Danh từ · giống cái
/ˈtɔrtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.
die Nudel Danh từ · giống cái
/ˈnuːdəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.
Câu hỏi thường gặp
Bánh tiếng Đức là gì?
"bánh" trong tiếng Đức là der Kuchen (danh từ), die Torte (danh từ), die Nudel (danh từ).