TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bát giác tiếng Đức là gì?

"bát giác" trong tiếng Đức là das Achteck (danh từ).

das Achteck Danh từ · giống trung

/ˈaxtˌɛk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bát giác.

Xem đầy đủ từ "Achteck": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bát giác tiếng Đức là gì?

"bát giác" trong tiếng Đức là das Achteck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.