TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bình thản tiếng Đức là gì?

"bình thản" trong tiếng Đức là unbeirrt (tính từ), unerschütterlich (tính từ).

unbeirrt Tính từ

/ʊnbəˈʔɪʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thản.

Xem đầy đủ từ "unbeirrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

unerschütterlich Tính từ

/ʊnʔɛɐ̯ˈʃʏtɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thản.

Xem đầy đủ từ "unerschütterlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bình thản tiếng Đức là gì?

"bình thản" trong tiếng Đức là unbeirrt (tính từ), unerschütterlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.