Bát tiếng Đức là gì?
"bát" trong tiếng Đức là die Schüssel (danh từ), die Schale (danh từ).
die Schüssel Danh từ · giống cái
/ˈʃʏsəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bát, chén, tô, đọi.
Xem đầy đủ từ "Schüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schale Danh từ · giống cái
/ˈʃaːlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bát, chén, tô, đọi.
- Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
Câu hỏi thường gặp
Bát tiếng Đức là gì?
"bát" trong tiếng Đức là die Schüssel (danh từ), die Schale (danh từ).