TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bát tiếng Đức là gì?

"bát" trong tiếng Đức là die Schüssel (danh từ), die Schale (danh từ).

die Schüssel Danh từ · giống cái

/ˈʃʏsəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bát, chén, tô, đọi.

Xem đầy đủ từ "Schüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schale Danh từ · giống cái

/ˈʃaːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bát, chén, tô, đọi.

  • Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.

Xem đầy đủ từ "Schale": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bát tiếng Đức là gì?

"bát" trong tiếng Đức là die Schüssel (danh từ), die Schale (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.