Bí ẩn tiếng Đức là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Đức là das Geheimnis (danh từ), das Rätsel (danh từ).
das Geheimnis Danh từ · giống trung
/ɡəˈhaɪmnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
Xem đầy đủ từ "Geheimnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Rätsel Danh từ · giống trung
/ˈʁɛːtsəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bí ẩn, huyền bí.
- Tom hat das Rätsel gelöst. Tom đã tìm ra bí ẩn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bí ẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bí ẩn tiếng Đức là gì?
"bí ẩn" trong tiếng Đức là das Geheimnis (danh từ), das Rätsel (danh từ).