TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mysterium

danh từ giống trung
/mʏsˈteːʁiʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mysterien · sinh cách: des Mysteriums

das Mysterium nghĩa là điều bí ẩn.

Nghĩa của Mysterium

Danh từ · giống trung

  1. Điều bí ẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mystery, enigma

Câu hỏi thường gặp

Mysterium nghĩa là gì?

Mysterium (danh từ) nghĩa là điều bí ẩn.

Mysterium là der, die hay das?

Mysterium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mysterium); số nhiều: die Mysterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.