mysteriös
giọng máy của trình duyệt
mysteriös nghĩa là thần bí.
Nghĩa của mysteriös
Tính từ
- Thần bí.
So sánh của mysteriös
| So sánh hơn | mysteriöser |
| So sánh nhất | am mysteriösesten |
Câu ví dụ với mysteriös
- Krokodile sind mysteriöse Tiere. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4304823
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mysterious
Câu hỏi thường gặp
mysteriös nghĩa là gì?
mysteriös (tính từ) nghĩa là thần bí.