Báo thức tiếng Đức là gì?
"báo thức" trong tiếng Đức là der Wecker (danh từ).
der Wecker Danh từ · giống đực
/ˈvɛkɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo thức, máy báo thức.
- Ich hasse Wecker. Tôi ghét đồng hồ báo thức.
- Mein Wecker geht um 7:20 Uhr. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20.
Câu hỏi thường gặp
Báo thức tiếng Đức là gì?
"báo thức" trong tiếng Đức là der Wecker (danh từ).