TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bác sĩ tiếng Đức là gì?

"bác sĩ" trong tiếng Đức là der Arzt (danh từ), der Doktor (danh từ), die Ärztin (danh từ).

der Arzt Danh từ · giống đực

[aːɐ̯tst] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

  • Der Arzt hat mir die Teilnahme am Marathonlauf verboten. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
  • Er hatte nicht genug Geld für den Arzt. Anh ấy không có đủ tiền đi bác sĩ.

Xem đầy đủ từ "Arzt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Doktor Danh từ · giống đực

/ˈdɔktoːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

  • Sie ist ein Doktor. Cô ấy là bác sĩ.
  • Er sagte mir, sein Vater sei Doktor. Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ.

Xem đầy đủ từ "Doktor": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ärztin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

  • Die Ärztin hat meiner Tochter ein Rezept gegeben. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
  • Sie dachte, dass ich Ärztin sei. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ.

Xem đầy đủ từ "Ärztin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mediziner Danh từ · giống đực

/ˌmediˈt͡siːnɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

Xem đầy đủ từ "Mediziner": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Medizinerin Danh từ · giống cái

/ˌmediˈt͡siːnəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

Xem đầy đủ từ "Medizinerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Doktorin Danh từ · giống cái

/dɔkˈtoːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác sĩ y khoa, bác sĩ, đốc-tờ, y sinh, thầy thuốc.

Xem đầy đủ từ "Doktorin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bác sĩ tiếng Đức là gì?

"bác sĩ" trong tiếng Đức là der Arzt (danh từ), der Doktor (danh từ), die Ärztin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.