TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bóng bán dẫn tiếng Đức là gì?

"bóng bán dẫn" trong tiếng Đức là der Transistor (danh từ).

der Transistor Danh từ · giống đực

[tʁanˈzɪstoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng bán dẫn.

Xem đầy đủ từ "Transistor": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bóng bán dẫn tiếng Đức là gì?

"bóng bán dẫn" trong tiếng Đức là der Transistor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.