TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bên cạnh tiếng Đức là gì?

"bên cạnh" trong tiếng Đức là bei (giới từ), adjazent (tính từ), benachbart (tính từ).

bei Giới từ

/baɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên cạnh, gần, cạnh, kề, bên.

Xem đầy đủ từ "bei": der/die/das, biến cách, cách chia →

adjazent Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên cạnh, liền, nối.

Xem đầy đủ từ "adjazent": der/die/das, biến cách, cách chia →

benachbart Tính từ

/bəˈnaxbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên cạnh, liền, nối.

Xem đầy đủ từ "benachbart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bên cạnh tiếng Đức là gì?

"bên cạnh" trong tiếng Đức là bei (giới từ), adjazent (tính từ), benachbart (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.