Bên cạnh tiếng Đức là gì?
"bên cạnh" trong tiếng Đức là bei (giới từ), adjazent (tính từ), benachbart (tính từ).
bei Giới từ
/baɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên cạnh, gần, cạnh, kề, bên.
adjazent Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên cạnh, liền, nối.
Xem đầy đủ từ "adjazent": der/die/das, biến cách, cách chia →
benachbart Tính từ
/bəˈnaxbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên cạnh, liền, nối.
Xem đầy đủ từ "benachbart": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bên cạnh tiếng Đức là gì?
"bên cạnh" trong tiếng Đức là bei (giới từ), adjazent (tính từ), benachbart (tính từ).