TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

adjazent

giọng máy của trình duyệt

adjazent nghĩa là bên cạnh, liền.

Nghĩa của adjazent

Tính từ

  1. Bên cạnh, liền, nối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adjacent

Câu hỏi thường gặp

adjazent nghĩa là gì?

adjazent (tính từ) nghĩa là bên cạnh, liền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.