Bó hoa tiếng Đức là gì?
"bó hoa" trong tiếng Đức là der Blumenstrauß (danh từ), das Bouquet (danh từ).
der Blumenstrauß Danh từ · giống đực
/ˈbluːmənʃtraʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó hoa.
- Er überreichte mir einen Blumenstrauß. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa.
Xem đầy đủ từ "Blumenstrauß": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Bouquet Danh từ · giống trung
/buˈkeː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó hoa.
Xem đầy đủ từ "Bouquet": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bó hoa tiếng Đức là gì?
"bó hoa" trong tiếng Đức là der Blumenstrauß (danh từ), das Bouquet (danh từ).