Bác sĩ nhi tiếng Đức là gì?
"bác sĩ nhi" trong tiếng Đức là der Kinderarzt (danh từ), die Kinderärztin (danh từ).
der Kinderarzt Danh từ · giống đực
/ˈkɪndɐˌaʁtst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi.
Xem đầy đủ từ "Kinderarzt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kinderärztin Danh từ · giống cái
/ˈkɪndɐˌɛʁtstɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi.
Xem đầy đủ từ "Kinderärztin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bác sĩ nhi tiếng Đức là gì?
"bác sĩ nhi" trong tiếng Đức là der Kinderarzt (danh từ), die Kinderärztin (danh từ).