TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kinderarzt

danh từ giống đực
/ˈkɪndɐˌaʁtst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kinderärzte · sinh cách: des Kinderarztes

der Kinderarzt nghĩa là bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi.

Nghĩa của Kinderarzt

Danh từ · giống đực

  1. Bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paediatrician (UK), pediatrician (US) (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Kinderarzt nghĩa là gì?

Kinderarzt (danh từ) nghĩa là bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi.

Kinderarzt là der, die hay das?

Kinderarzt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kinderarzt); số nhiều: die Kinderärzte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.