Ba tiếng Đức là gì?
"ba" trong tiếng Đức là drei, der Vater (danh từ), der Papa (danh từ).
drei
/dʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
- Ich gebe schon seit drei Jahren Französischunterricht. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm.
- Meine Schwester ist seit drei Jahren verheiratet. Chị tôi lấy chồng đã được ba năm.
der Vater Danh từ · giống đực
/ˈfaːtər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố, tía, thầy.
- Meine Mutter wird von meinem Vater geliebt. Mẹ tôi được ba tôi yêu.
der Papa Danh từ · giống đực
/ˈpapa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố, ba, cha, thầy, tía.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ba tiếng Đức là gì?
"ba" trong tiếng Đức là drei, der Vater (danh từ), der Papa (danh từ).