Biển tiếng Đức là gì?
"biển" trong tiếng Đức là das Meer (danh từ), der See (danh từ), die Tafel (danh từ).
das Meer Danh từ · giống trung
/meːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển, bể.
- Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo.
- Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo.
der See Danh từ · giống đực
/zeː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển, bể.
die Tafel Danh từ · giống cái
/ˈtaːfl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển, tấm biển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biển tiếng Đức là gì?
"biển" trong tiếng Đức là das Meer (danh từ), der See (danh từ), die Tafel (danh từ).