TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biển tiếng Đức là gì?

"biển" trong tiếng Đức là das Meer (danh từ), der See (danh từ), die Tafel (danh từ).

das Meer Danh từ · giống trung

/meːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển, bể.

  • Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo.
  • Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "Meer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der See Danh từ · giống đực

/zeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển, bể.

Xem đầy đủ từ "See": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tafel Danh từ · giống cái

/ˈtaːfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biển, tấm biển.

Xem đầy đủ từ "Tafel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biển tiếng Đức là gì?

"biển" trong tiếng Đức là das Meer (danh từ), der See (danh từ), die Tafel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.