Buồng tiếng Đức là gì?
"buồng" trong tiếng Đức là das Zimmer (danh từ), der Raum (danh từ), die Kammer (danh từ).
das Zimmer Danh từ · giống trung
/ˈt͡sɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
der Raum Danh từ · giống đực
/ʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
die Kammer Danh từ · giống cái
/ˈkamɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
der Bund Danh từ · giống đực
/bʊnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm, buồng.
der Strauß Danh từ · giống đực
/ʃtʁaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bó, chùm, buồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buồng tiếng Đức là gì?
"buồng" trong tiếng Đức là das Zimmer (danh từ), der Raum (danh từ), die Kammer (danh từ).