TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Buồng tiếng Đức là gì?

"buồng" trong tiếng Đức là das Zimmer (danh từ), der Raum (danh từ), die Kammer (danh từ).

das Zimmer Danh từ · giống trung

/ˈt͡sɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng, phòng.

Xem đầy đủ từ "Zimmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Raum Danh từ · giống đực

/ʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng, phòng.

Xem đầy đủ từ "Raum": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kammer Danh từ · giống cái

/ˈkamɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng, phòng.

Xem đầy đủ từ "Kammer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bund Danh từ · giống đực

/bʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bó, chùm, buồng.

Xem đầy đủ từ "Bund": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Strauß Danh từ · giống đực

/ʃtʁaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bó, chùm, buồng.

Xem đầy đủ từ "Strauß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Buồng tiếng Đức là gì?

"buồng" trong tiếng Đức là das Zimmer (danh từ), der Raum (danh từ), die Kammer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.