TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

An ninh mạng tiếng Đức là gì?

"an ninh mạng" trong tiếng Đức là die Cybersicherheit (danh từ).

die Cybersicherheit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: An ninh mạng.

Xem đầy đủ từ "Cybersicherheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

An ninh mạng tiếng Đức là gì?

"an ninh mạng" trong tiếng Đức là die Cybersicherheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.