TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Buồng trứng tiếng Đức là gì?

"buồng trứng" trong tiếng Đức là das Ovar (danh từ), das Ovarium (danh từ).

das Ovar Danh từ · giống trung

/oˈvaːʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "Ovar": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ovarium Danh từ · giống trung

/ʔovaːʁi̯ʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng trứng.

Xem đầy đủ từ "Ovarium": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồng trứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Buồng trứng tiếng Đức là gì?

"buồng trứng" trong tiếng Đức là das Ovar (danh từ), das Ovarium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.