TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eierstock

danh từ giống đực
/ˈaɪ̯ɐˌʃtɔk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eierstöcke · sinh cách: des Eierstockes

der Eierstock nghĩa là buồng trứng.

Nghĩa của Eierstock

Danh từ · giống đực

  1. Buồng trứng.

Biến cách của Eierstock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eierstockdie Eierstöcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eierstockesder Eierstöcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eierstockden Eierstöcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eierstockdie Eierstöcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eierstock

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovary (female organ)

Câu hỏi thường gặp

Eierstock nghĩa là gì?

Eierstock (danh từ) nghĩa là buồng trứng.

Eierstock là der, die hay das?

Eierstock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eierstock); số nhiều: die Eierstöcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.