Anh ấy tiếng Đức là gì?
"anh ấy" trong tiếng Đức là er (đại từ).
er Đại từ
/eːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó (ngôi thứ ba số ít, giống đực)
- Tom sagt, dass er kein Französisch sprechen wird. Tom nói là anh ấy sẽ không nói tiếng Pháp.
- Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Anh ấy tiếng Đức là gì?
"anh ấy" trong tiếng Đức là er (đại từ).