TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Anh hùng tiếng Đức là gì?

"anh hùng" trong tiếng Đức là der Held (danh từ).

der Held Danh từ · giống đực

/hɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh hùng.

  • Er starb als Held. Anh ấy hy sinh như một anh hùng.
  • Tom war mein Held. Tom là anh hùng của tôi.

Xem đầy đủ từ "Held": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Anh hùng tiếng Đức là gì?

"anh hùng" trong tiếng Đức là der Held (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.