Binh sĩ tiếng Đức là gì?
"binh sĩ" trong tiếng Đức là der Soldat (danh từ), die Soldatin (danh từ).
der Soldat Danh từ · giống đực
/zɔlˈdaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.
die Soldatin Danh từ · giống cái
/zɔlˈdaːtɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.
Xem đầy đủ từ "Soldatin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Binh sĩ tiếng Đức là gì?
"binh sĩ" trong tiếng Đức là der Soldat (danh từ), die Soldatin (danh từ).