TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Binh sĩ tiếng Đức là gì?

"binh sĩ" trong tiếng Đức là der Soldat (danh từ), die Soldatin (danh từ).

der Soldat Danh từ · giống đực

/zɔlˈdaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.

Xem đầy đủ từ "Soldat": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Soldatin Danh từ · giống cái

/zɔlˈdaːtɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lính, bộ đội, binh sĩ, binh lính, quân lính.

Xem đầy đủ từ "Soldatin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Binh sĩ tiếng Đức là gì?

"binh sĩ" trong tiếng Đức là der Soldat (danh từ), die Soldatin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.