Banh tiếng Đức là gì?
"banh" trong tiếng Đức là der Ball (danh từ), die Kugel (danh từ).
der Ball Danh từ · giống đực
/bal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, banh.
- Die Erde ist wie ein Ball mit einem großen Magneten im Innern. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
die Kugel Danh từ · giống cái
/ˈkuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, banh.
Câu hỏi thường gặp
Banh tiếng Đức là gì?
"banh" trong tiếng Đức là der Ball (danh từ), die Kugel (danh từ).