TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Banh tiếng Đức là gì?

"banh" trong tiếng Đức là der Ball (danh từ), die Kugel (danh từ).

der Ball Danh từ · giống đực

/bal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, banh.

  • Die Erde ist wie ein Ball mit einem großen Magneten im Innern. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.

Xem đầy đủ từ "Ball": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kugel Danh từ · giống cái

/ˈkuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, banh.

Xem đầy đủ từ "Kugel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Banh tiếng Đức là gì?

"banh" trong tiếng Đức là der Ball (danh từ), die Kugel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.