TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ball

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bälle · sinh cách: des Balles

der Ball nghĩa là bóng, banh, vũ hội, hội khiêu vũ.

Nghĩa của Ball

Danh từ · giống đực

  1. Bóng, banh.
  2. Vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy.

Biến cách của Ball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Balldie Bälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ballesder Bälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ballden Bällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Balldie Bälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ball

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Ball

  • Tom trat gegen den Ball. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938140
  • Der Ball ging ins Netz. Quả bóng chạm lưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8986604
  • Gib den Ball schnell weiter an eine Person hinter dir. Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871006
  • Tom trat den Ball. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004968
  • Die Erde ist wie ein Ball mit einem großen Magneten im Innern. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223527
  • Der Ball flog in die eine Richtung, der Torhüter sprang in die andere. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139682
  • Alle Bälle sind gelb. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1168471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ball (round or roundish object, most commonly used in games); pass, play; ball (social gathering for dancing), prom (US)

Câu hỏi thường gặp

Ball nghĩa là gì?

Ball (danh từ) nghĩa là bóng, banh, vũ hội, hội khiêu vũ.

Ball là der, die hay das?

Ball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ball); số nhiều: die Bälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.