TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Biên giới tiếng Đức là gì?

"biên giới" trong tiếng Đức là die Grenze (danh từ).

die Grenze Danh từ · giống cái

/ˈɡrɛn.t͡sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên giới.

Xem đầy đủ từ "Grenze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biên giới tiếng Đức là gì?

"biên giới" trong tiếng Đức là die Grenze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.