Bao tiếng Đức là gì?
"bao" trong tiếng Đức là die Tasche (danh từ), der Sack (danh từ), der/das Pack (danh từ).
die Tasche Danh từ · giống cái
/ˈtaʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, bao.
der Sack Danh từ · giống đực
/zak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, bao tải.
der/das Pack Danh từ · giống đực hoặc trung
/pak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
der Beutel Danh từ · giống đực
/ˈbɔʏ̯təl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, túi.
die Packung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
Xem đầy đủ từ "Packung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Sackerl Danh từ · giống trung
/ˈsakɐl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, túi.
Xem đầy đủ từ "Sackerl": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Bündel Danh từ · giống trung
/ˈbʏndəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, chồng, xấp, tập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bao tiếng Đức là gì?
"bao" trong tiếng Đức là die Tasche (danh từ), der Sack (danh từ), der/das Pack (danh từ).