TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umhüllen

/ʊmˈhʏlən/ giọng máy của trình duyệt

umhüllen nghĩa là gói, bao.

Nghĩa của umhüllen

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.

Chia động từ umhüllen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umhülltPhân từ I: umhüllend

Hiện tại Präsens

  • ich umhülle
  • du umhüllst
  • er/sie/es umhüllt
  • wir umhüllen
  • ihr umhüllt
  • sie/Sie umhüllen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich umhüllte
  • du umhülltest
  • er/sie/es umhüllte
  • wir umhüllten
  • ihr umhülltet
  • sie/Sie umhüllten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umhüllt
  • du hast umhüllt
  • er/sie/es hat umhüllt
  • wir haben umhüllt
  • ihr habt umhüllt
  • sie/Sie haben umhüllt

Tương lai Futur I

  • ich werde umhüllen
  • du wirst umhüllen
  • er/sie/es wird umhüllen
  • wir werden umhüllen
  • ihr werdet umhüllen
  • sie/Sie werden umhüllen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich umhülle
  • du umhüllest
  • er/sie/es umhülle
  • wir umhüllen
  • ihr umhüllet
  • sie/Sie umhüllen

Mệnh lệnh Imperativ

  • umhüll! (du)
  • umhüllt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của umhüllen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to encase, envelop, wrap, shroud; to muffle

Câu hỏi thường gặp

umhüllen nghĩa là gì?

umhüllen (động từ) nghĩa là gói, bao.

Chia động từ umhüllen ở thì hiện tại thế nào?

ich umhülle, du umhüllst, er/sie/es umhüllt, wir umhüllen, ihr umhüllt, sie/Sie umhüllen. Phân từ II: umhüllt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.