umhüllen
umhüllen nghĩa là gói, bao.
Nghĩa của umhüllen
Động từ
- Gói, bao, bọc.
Chia động từ umhüllen
Hiện tại Präsens
- ich umhülle
- du umhüllst
- er/sie/es umhüllt
- wir umhüllen
- ihr umhüllt
- sie/Sie umhüllen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich umhüllte
- du umhülltest
- er/sie/es umhüllte
- wir umhüllten
- ihr umhülltet
- sie/Sie umhüllten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umhüllt
- du hast umhüllt
- er/sie/es hat umhüllt
- wir haben umhüllt
- ihr habt umhüllt
- sie/Sie haben umhüllt
Tương lai Futur I
- ich werde umhüllen
- du wirst umhüllen
- er/sie/es wird umhüllen
- wir werden umhüllen
- ihr werdet umhüllen
- sie/Sie werden umhüllen
Giả định I Konjunktiv I
- ich umhülle
- du umhüllest
- er/sie/es umhülle
- wir umhüllen
- ihr umhüllet
- sie/Sie umhüllen
Mệnh lệnh Imperativ
- umhüll! (du)
- umhüllt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của umhüllen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to encase, envelop, wrap, shroud; to muffle
Câu hỏi thường gặp
umhüllen nghĩa là gì?
umhüllen (động từ) nghĩa là gói, bao.
Chia động từ umhüllen ở thì hiện tại thế nào?
ich umhülle, du umhüllst, er/sie/es umhüllt, wir umhüllen, ihr umhüllt, sie/Sie umhüllen. Phân từ II: umhüllt.